Trang 10 — Mệnh đề toán học

Bài tập

Vídụ 5

Cho tam giác ABCABC. Xét mệnh đề:
PP: "Tam giác ABCABC có ba góc bằng 60°60°";
QQ: "Tam giác ABCABC đều".

Phát biểu mệnh đề PQP \Rightarrow Q và xác định tính đúng của mệnh đề đó.

Lời giải:
Mệnh đề PQP \Rightarrow Q được phát biểu là:
"Nếu tam giác ABCABC có ba góc bằng 60°60° thì tam giác ABCABC đều".

Ta có:

  • Tam giác ABCABC có ba góc bằng 60°60° \Rightarrow Tam giác ABCABC là tam giác đều.

Do đó mệnh đề PQP \Rightarrow Q là đúng.

Kết quả: Đúng

Vídụ 6

Cho tam giác ABCABC. Từ các mệnh đề:
PP: "Tam giác ABCABC đều";
QQ: "Tam giác ABCABCAB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2",
phát biểu mệnh đề PQP \Rightarrow Q và xác định tính đúng của mệnh đề đó.

Lời giải:
Mệnh đề PQP \Rightarrow Q được phát biểu là:
"Nếu tam giác ABCABC đều thì AB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2".

Xét tam giác ABCABC đều AB=AC=BC\Rightarrow AB = AC = BC.
Khi đó:
AB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2     \iff BC2+BC2=BC2BC^2 + BC^2 = BC^2 (vô lý).

Do đó mệnh đề PQP \Rightarrow Q là sai.

Kết quả: Sai

Vídụ 7

Trong Hoạt động 6, cho biết hai mệnh đề PPQQ là tương đương hay không. Nếu có, hãy phát biểu mệnh đề tương đương.

Lời giải:
Trong Hoạt động 6, ta có:

  • Mệnh đề PP: "Tam giác ABCABC vuông tại AA";
  • Mệnh đề QQ: "Tam giác ABCABCAB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2".

Mệnh đề PQP \Rightarrow QQPQ \Rightarrow P.
P    Q\Rightarrow P \iff Q

Mệnh đề tương đương được phát biểu là:
"Tam giác ABCABC vuông tại AA khi và chỉ khi AB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2".

Kết quả: Tương đương