Bài 1. Cho tam giác ABC có BC=12,CA=15,C=120∘. Tính:
a) Độ dài cạnh AB;
b) Số đo các góc A,B;
c) Diện tích tam giác ABC.
Lời giải:
a) Áp dụng định lý Cosin trong tam giác ABC, ta có:
AB2=AC2+BC2−2⋅AC⋅BC⋅cosCAB2=152+122−2⋅15⋅12⋅cos120∘AB2=225+144−360⋅(−21)AB2=369+180=549AB=549=361
b) Áp dụng định lý Sin trong tam giác ABC, ta có:
sinCAB=sinABC⇒sinA=ABBC⋅sinCsinA=36112⋅sin120∘=36112⋅23=6123⇒A=arcsin(6123)≈29,93∘⇒B=180∘−120∘−29,93∘=30,07∘
c) Diện tích tam giác ABC là:
S=21⋅AC⋅BC⋅sinCS=21⋅15⋅12⋅sin120∘S=90⋅23=453
Kết quả:AB=361;A≈29,93∘;B≈30,07∘;S=453
Bài 2. Cho tam giác ABC có AB=5,BC=7,A=120∘. Tính:
a) Độ dài cạnh AC;
b) Diện tích tam giác ABC.
Lời giải:
a) Áp dụng định lý Cosin trong tam giác ABC, ta có:
BC2=AB2+AC2−2⋅AB⋅AC⋅cosA72=52+AC2−2⋅5⋅AC⋅cos120∘49=25+AC2+5ACAC2+5AC−24=0(AC−3)(AC+8)=0⇒AC=3(AC>0)
b) Diện tích tam giác ABC là:
S=21⋅AB⋅AC⋅sinAS=21⋅5⋅3⋅sin120∘S=215⋅23=4153
Kết quả:AC=3;S=4153
Bài 3. Cho tam giác ABC có AB=100,A=100∘,B=45∘. Tính:
a) Độ dài cạnh BC,AC;
b) Diện tích tam giác ABC.
Lời giải:
a) Ta có: C=180∘−100∘−45∘=35∘
Áp dụng định lý Sin trong tam giác ABC, ta có:
sinCAB=sinABC⇒BC=sinCAB⋅sinABC=sin35∘100⋅sin100∘≈171,59
b) Diện tích tam giác ABC là:
S=21⋅AB⋅AC⋅sinAS=21⋅100⋅130,07⋅sin100∘S≈6503,51
Kết quả:BC≈171,59;AC≈130,07;S≈6503,51
Bài 4. Cho tam giác ABC có AB=12,AC=15,BC=20. Tính:
a) Số đo các góc A,B,C;
b) Diện tích tam giác ABC.
Lời giải:
a) Áp dụng định lý Cosin trong tam giác ABC, ta có:
BC2=AB2+AC2−2⋅AB⋅AC⋅cosA202=122+152−2⋅12⋅15⋅cosA400=144+225−360cosAcosA=−360369=−4041<0⇒A>90∘⇒A=arccos(−4041)A≈135,46∘⇒B=arcsin(2015⋅sin135,46∘)≈29,93∘⇒C=180∘−135,46∘−29,93∘=14,61∘
b) Diện tích tam giác ABC là:
S=p(p−AB)(p−BC)(p−AC)
với p=2AB+BC+AC=212+20+15=23,5S=23,5(23,5−12)(23,5−20)(23,5−15)S=23,5⋅11,5⋅3,5⋅8,5S≈90
Kết quả:A≈135,46∘;B≈29,93∘;C≈14,61∘;S≈90
Bài 5. Tính độ dài cạnh AB trong mỗi trường hợp sau:
(Hình 26)
Lời giải:
a) Áp dụng định lý Sin trong tam giác ABC, ta có:
sinCAB=sinABCsin40∘AB=sin25∘3,6AB=sin25∘3,6⋅sin40∘≈5,2
b) Áp dụng định lý Sin trong tam giác ABC, ta có:
sin50∘AB=sin30∘5,2AB=sin30∘5,2⋅sin50∘≈7,98
Kết quả:AB≈5,2;AB≈7,98
Trang 80 — TÌM HIỂU THÊM
Trang này có nội dung lý thuyết về công thức tính độ dài đường trung tuyến, bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác, không có bài tập.
Vậy nên, chúng ta sẽ trả về:
SKIP
Trang 81 — §3. Khái niệm vectơ
Bài tập
Không có bài tập, chỉ có phần lý thuyết về khái niệm vectơ.
Kết luận
SKIP
Trang 82 — Vectơ
Trang này có nội dung là phần lý thuyết về vectơ, không có bài tập, câu hỏi, luyện tập hay ví dụ cần giải.