Trang 29 — Trung vị và tứ phân vị
Không có bài tập, chỉ có lý thuyết về trung vị và tứ phân vị.
SKIP
Trang 30 — Bài tập
Bài tập
Bài 1.
Sắp thứ tự các số liệu của mẫu liệu trên theo thứ tự không giảm:
0.8, 1.2, 1.3, 1.9, 2.5, 2.8, 3.4, 4.2, 14.6
Xác định số các giá trị của mẫu trên có vị trí thứ tự là và
Với , ta có:
Sắp thứ tự các số liệu của mẫu trên theo thứ tự không giảm:
$$ \begin{aligned} &\text{Thứ tự} \quad 1 \quad 2 \quad 3 \quad 4 \quad 5 \quad 6 \quad 7 \quad 8 \quad 9 \quad 10\ &\text{Giá trị} \quad 0.8 \quad 1.2 \quad 1.3 \quad 1.9 \quad 2.5 \quad 2.8 \quad 3.4 \quad 4.2 \quad 14.6 \end{aligned} $$
Ở vị trí thứ 7.5 là số ở giữa các vị trí số 7 và số 8:
Ở vị trí thứ 5.5 là số ở giữa các vị trí số 5 và số 6:
Kết quả:
- Giá trị ở vị trí
- Giá trị ở vị trí
Bài 2.
Lời giải:
a) Số liệu đã sắp xếp:
b) Mẫu có số liệu là 10 (chẵn), nên ta tìm số liệu ở vị trí và
Giá trị ở vị trí thứ 5 và 6 là: 2.5 và 2.8
Trung vị của mẫu:
Kết quả: phút.
Trang 31 — Phần III. TỨ PHÂN VỊ
Trang này chỉ chứa phần lý thuyết về tứ phân vị, không có bài tập, câu hỏi, luyện tập hay ví dụ cụ thể cần giải.
SKIP
Trang 32 — Bài tập
Bài tập:
Ví dụ 2
Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu:
Lời giải: Mẫu số liệu được viết theo thứ tự tăng dần là:
Số phần tử của mẫu số liệu là , là số chẵn.
Trung vị của mẫu số liệu là:
Tứ phân vị thứ nhất là số trung vị của dãy số liệu gồm 5 số liệu nằm ở phía dưới (không bao gồm ).
- Dãy số liệu này là:
- Tứ phân vị thứ nhất là:
Tứ phân vị thứ ba là số trung vị của dãy số liệu gồm 5 số liệu nằm ở phía trên (không bao gồm ).
- Dãy số liệu này là:
- Tứ phân vị thứ ba là:
Kết quả: , , .