Trang 64 — Bài 4. Ba đường conic trong mặt phẳng tọa độ
Bài 5. Cho đường tròn có phương trình .
a) Chứng tỏ rằng điểm thuộc đường tròn .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm .
c) Viết phương trình tiếp tuyến của song song với đường thẳng .
Lời giải:
a) Chứng tỏ rằng điểm thuộc đường tròn
Thay tọa độ điểm vào phương trình đường tròn: $$ 4^2 + 6^2 - 2 \cdot 4 - 4 \cdot 6 - 20 = 16 + 36 - 8 - 24 - 20 = 0 $$ Vậy điểm thuộc đường tròn .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm
Đường tròn có phương trình có tâm và bán kính .
Vector .
Phương trình tiếp tuyến tại là: $$ 3(x - 4) + 4(y - 6) = 0 \iff 3x + 4y - 36 = 0 $$
c) Viết phương trình tiếp tuyến của song song với đường thẳng
Đường thẳng có vector pháp tuyến .
Phương trình tiếp tuyến của song song với đường thẳng có dạng: $$ 4x + 3y + c = 0 $$
Khoảng cách từ tâm đến tiếp tuyến là: $$ d = \frac{|4 \cdot 1 + 3 \cdot 2 + c|}{\sqrt{4^2 + 3^2}} = \frac{|10 + c|}{5} $$
Vì tiếp tuyến của đường tròn nên : $$ \frac{|10 + c|}{5} = 5 \iff |10 + c| = 25 $$
hoặc
hoặc
Vậy phương trình tiếp tuyến là: $$ 4x + 3y + 15 = 0 \quad \text{hoặc} \quad 4x + 3y - 35 = 0 $$
Kết quả:
- Điểm thuộc .
- Phương trình tiếp tuyến tại : .
- Phương trình tiếp tuyến song song với là và .
Bài 6. Một cái cổng hình bán nguyệt rộng , cao như Hình 5. Mặt đường dưới cổng được chia thành hai làn cho xe ra vào.
a) Viết phương trình mô phỏng cái cổng.
b) Một chiếc xe tải rộng và cao đi đúng làn đường quy định có thể đi qua cổng mà không làm hư hỏng cổng hay không?
Lời giải:
a) Viết phương trình mô phỏng cái cổng
Cổng hình bán nguyệt có đường kính , bán kính .
Chọn hệ trục tọa độ với đường tròn có phương trình: $$ x^2 + (y - 4.2)^2 = 4.2^2 $$
b) Một chiếc xe tải rộng và cao đi đúng làn đường quy định có thể đi qua cổng mà không làm hư hỏng cổng hay không?
Xe tải có chiều rộng nên tâm của xe cách mép đường .
Chiều cao của xe tải là , ta kiểm tra điểm có thuộc đường tròn không:
Vì nên xe tải có thể đi qua cổng mà không làm hư hỏng cổng.
Kết quả:
- Phương trình mô phỏng: .
- Xe tải có thể đi qua cổng mà không làm hư hỏng.
Trang 65 — Elip
Trang này không có bài tập, chỉ có phần lý thuyết về elip.
Kết luận
SKIP
Trang 66 — Bài tập
Bài 1. Viết phương trình chính tắc của elip trong Hình 4.
Lời giải:
Hình 4 có:
- Một tiêu cự
- Đỉnh có tọa độ ,
- Ta có nên
Vậy phương trình chính tắc của elip trong Hình 4 là $$ \frac{x^2}{13} + \frac{y^2}{4} = 1 $$
Kết luận:
Bài 2. Một đường hầm có mặt cắt hình nửa elip cao , rộng (Hình 5). Viết phương trình chính tắc của elip đó.
Lời giải:
Gọi phương trình chính tắc của elip là $$ \frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1 $$ Nửa elip có chiều cao , nữa elip có chiều rộng
Vậy phương trình chính tắc của elip là $$ \frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{16} = 1 $$
Kết luận:
Trang 67 — Bài tập và Luyện tập
Trang này có các phần lý thuyết và không có bài tập cụ thể cần giải.
Kết luận
SKIP