Trang 20 —
Bài tập
1.8.
Bài 1.8. Gọi là tập hợp các quốc gia tiếp giáp với Việt Nam. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp và biểu diễn tập bằng biểu đồ Ven.
Lời giải: Các quốc gia tiếp giáp với Việt Nam là: Trung Quốc, Lào, Campuchia.
Do đó, Trung Quốc, Lào, Campuchia.
Biểu đồ Ven:
Kết quả: Trung Quốc, Lào, Campuchia.
1.9.
Bài 1.9. Kí hiệu là tập hợp các quốc gia tại khu vực Đông Nam Á.
a) Nêu ít nhất hai phần tử thuộc tập hợp .
b) Nêu ít nhất hai phần tử không thuộc tập hợp .
c) Liệt kê các phần tử thuộc tập hợp . Tập hợp có bao nhiêu phần tử?
Lời giải: a) Hai phần tử thuộc tập hợp : Việt Nam, Thái Lan.
b) Hai phần tử không thuộc tập hợp : Mỹ, Nga.
c) Các phần tử thuộc tập hợp : Việt Nam, Thái Lan, Lào, Campuchia, Brunei, Đông Timor, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore.
Tập hợp có phần tử.
Kết quả: Việt Nam, Thái Lan, Lào, Campuchia, Brunei, Đông Timor, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore.
1.10.
Bài 1.10. Hãy viết tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp:
Lời giải: Ta có: đều là các số tự nhiên và có dạng với và .
Do đó, .
Kết quả: .
1.11.
Bài 1.11. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
Lời giải: Ta có: .
.
.
Ta có: .
.
.
Kết quả: Tập hợp là tập rỗng.
1.12.
Bài 1.12. Cho . Các cách viết sau đúng hay sai? Giải thích kết luận đưa ra.
a)
b)
c)
Lời giải: a) là sai vì là một phần tử của , không phải là một tập hợp.
b) là đúng vì là một tập hợp con của .
c) là sai vì là tập hợp rỗng, không phải là một phần tử của .
Kết quả: a) Sai; b) Đúng; c) Sai.
1.13.
Bài 1.13. Cho . Tìm và để .
Lời giải: Ta có: và (đúng).
.
Ta có: và (đúng).
.
Kết quả: .
1.14.
Bài 1.14. Cho .
a) Liệt kê các phần tử của hai tập hợp và .
b) Hãy xác định các tập hợp và .
Lời giải: a) Ta có: .
.
Ta có: .
.
.
.
b) Ta có: .
.
.
Kết quả: a) ; .
1.15.
Bài 1.15. Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.
a)
b)
c)
d)
Lời giải: a) .
b) .
c) .
d) .
Kết quả: a) ; b) ; c) ; d) .
1.16.
Bài 1.16. Để phục vụ cho một hội nghị quốc tế, ban tổ chức huy động người phiên dịch tiếng Anh, người phiên dịch tiếng Pháp, trong đó có người phiên dịch được cả hai thứ tiếng Anh và Pháp. Hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Ban tổ chức đã huy động bao nhiêu người phiên dịch cho hội nghị đó?
b) Có bao nhiêu người chỉ phiên dịch được tiếng Anh?
c) Có bao nhiêu người chỉ phiên dịch được tiếng Pháp?
Lời giải: a) Số người phiên dịch được cả hai thứ tiếng Anh và Pháp là .
Số người phiên dịch được tiếng Anh là .
Số người phiên dịch được tiếng Pháp là .
Do đó, số người phiên dịch cho hội nghị đó là: .
b) Số người chỉ phiên dịch được tiếng Anh là: .
c) Số người chỉ phiên dịch được tiếng Pháp là: .
Kết quả: a) ; b) ; c) .
Trang 20 — Bài tập cuối chương I
A – TRẮC NGHIỆM
1.17. Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
B. .
C. .
D. Bạn học giỏi quá!
Lời giải:
A. "Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau." Đây là mệnh đề.
B. "." Đây là mệnh đề.
C. "." Đây là mệnh đề.
D. "Bạn học giỏi quá!" Đây không phải là mệnh đề vì không khẳng định hoặc phủ định một điều gì đó.
Kết quả: D
1.18. Cho định lí: "Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau". Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích của chúng bằng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích của chúng bằng nhau.
Lời giải:
Định nghĩa:
- Điều kiện cần: .
- Điều kiện đủ: .
- Điều kiện cần và đủ: .
Định lí: "Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau" có nghĩa là
- Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích của chúng bằng nhau.
Kết quả: D
1.19. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải:
A. . Mệnh đề này đúng vì nếu thì .
B. . Mệnh đề này sai vì nếu thì .
C. . Mệnh đề này sai vì nếu thì .
D. . Mệnh đề này đúng nhưng không phải là đáp án đúng vì A cũng đúng.
Kết quả: A
1.20. Cho tập hợp . Tập có bao nhiêu tập con?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải:
- Tập có phần tử nên số tập con của là .
Kết quả: C
1.21. Cho các tập hợp , được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải:
- Phần tô màu xám trong hình là giao của và .
Kết quả: A
B – TỰ LUẬN
1.22. Biểu diễn các tập hợp sau bằng biểu đồ Ven:
a) .
b) .
Lời giải:
a) Tập gồm các phần tử , biểu đồ Ven:
b) Tập gồm các phần tử Lan, Huệ, Trang, biểu đồ Ven:
1.23. Phần không bị gạch trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp số nào?
Giải:
Tập hợp số thực không bị gạch trên trục số là đoạn: .
Trang 22 —
Trang này có BÀI TẬP / CÂU HỎI / LUYỆN TẬP / VÍ DỤ cần giải không?
Trang này có các bài tập cần giải.
Bài 1.24
Bài 1.24. Cho ; . Xác định các tập hợp sau: .
Lời giải:
- Tập hợp gồm các phần tử là các số tự nhiên nhỏ hơn , nên .
- Tập hợp đã cho là .
- Tập hợp : là tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc hoặc thuộc . $$ A \cup B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} $$
- Tập hợp : là tập hợp gồm tất cả các phần tử chung của và . $$ A \cap B = {1; 2; 3; 6} $$
- Tập hợp : là tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc nhưng không thuộc . $$ A \backslash B = {0; 4; 5} $$
Kết quả: ; ; .
Bài 1.25
Bài 1.25. Cho hai tập hợp và . Xác định các tập hợp sau: và .
Lời giải:
- Tập hợp : $$ A \cap B = (1; 3] $$
- Tập hợp : $$ B \backslash A = (3; +\infty) $$
- Tập hợp : $$ C_\mathbb{R}B = (-\infty; 1] $$
Kết quả: ; ; .
Bài 1.26
Bài 1.26. Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số. a) ; b) ; c) .
Lời giải: a) .
b) .
c) .
Bài 1.27
Bài 1.27. Một cuộc khảo sát về khách du lịch thăm vĩnh Hạ Long cho thấy trong khách du lịch được phỏng vấn có khách du lịch đến thăm động Thiên Cung, khách du lịch đến đảo Titop. Toàn bộ khách được phỏng vấn đã đến ít nhất một trong hai địa điểm trên. Hỏi có bao nhiêu khách du lịch vừa đến thăm động Thiên Cung vừa đến thăm đảo Titop ở vĩnh Hạ Long?
Lời giải: Gọi là tập hợp các khách du lịch đến thăm động Thiên Cung. Gọi là tập hợp các khách du lịch đến thăm đảo Titop.
Khi đó, .
Số khách du lịch vừa đến thăm động Thiên Cung vừa đến thăm đảo Titop là: .
Kết quả: .
Trang 23 — Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
H1. Trong tình huống mở đầu, gọi là số vé loại 1 bán được và là số vé loại 2 bán được. Viết biểu thức tính số tiền bán vé thu được (đơn vị nghìn đồng) trong rạp chiếu phim đó theo và .
a) Các số nguyên không âm và phải thỏa mãn điều kiện gì để số tiền bán vé thu được đạt tối thiểu 20 triệu đồng?
b) Nếu số tiền bán vé thu được nhỏ hơn 20 triệu đồng thì và thỏa mãn điều kiện gì?
Lời giải:
a) Số tiền bán vé loại 1 là (nghìn đồng).
Số tiền bán vé loại 2 là (nghìn đồng).
Số tiền bán vé thu được là (nghìn đồng).
Để số tiền bán vé thu được đạt tối thiểu 20 triệu đồng thì:
Chia cả hai vế cho 50:
b) Nếu số tiền bán vé thu được nhỏ hơn 20 triệu đồng thì:
Chia cả hai vế cho 50:
Kết quả: và