Bài 4.15. Chất điểm A chịu tác động của ba lực F1,F2,F3, như Hình 4.30 và ở trạng thái cân bằng (tức là F1+F2+F3=0). Tính độ lớn của các lực F2,F3, biết F1 có độ lớn là 20 N.
Lời giải:
Ta có: F1+F2+F3=0
⇒F2+F3=−F1
⇒F2+F3=−F1=F1=20 N
Từ hình vẽ, ta thấy rằng F2 và F3 tạo thành một góc 120∘.
HĐ1. Trên trục số Ox, gọi A là điểm biểu diễn số 1 và đặt OA=i (H.4.32a). Gọi M là điểm biểu diễn số 4, N là điểm biểu diễn số −23. Hãy biểu thị mỗi vecto OM,ON theo vecto i.
Lời giải:
Ta có i=OA=OM1 với M1 là điểm biểu diễn số 1 trên trục Ox.
Do đó OM=4OM1=4i.
Tương tự, ta có ON=−23OM1=−23i.
Kết quả:OM=4i; ON=−23i
Trục tọa độ (còn gọi là trục, hay trục số) là một đường thẳng mà trên đó đã xác định một điểm O và một vecto i có độ dài bằng 1. Điểm O gọi là gốc tọa độ, vecto i gọi là vecto đơn vị của trục. Điểm M trên trục biểu diễn số x0 nếu OM=x0i.
Trang 62 — Vectơ
Bài tập
HĐ2
Trong Hình 4.33:
a) Hãy biểu thị mỗi vecto OM,ON theo các vecto i,j.
b) Hãy biểu thị vecto MN theo các vecto OM,ON, từ đó biểu thị vecto MN theo các vecto i,j.
Lời giải:
a) Dựa vào hình vẽ, ta có:
OM=3i+5j
ON=−2i+25j
b) Ta có:
MN=ON−OM=(−2i+25j)−(3i+5j)=−5i−25j
Kết quả:MN=−5i−25j
Luyện tập 1
Tìm tọa độ của 0.
Lời giải:
Ta có 0=0i+0j.
Kết quả:0=(0;0).
HĐ3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u=(2;−3),v=(4;1),a=(8;−12).
a) Hãy biểu thị mỗi vecto u,v,a theo các vecto i,j.
b) Tìm tọa độ của các vecto u+v,4u.
c) Tìm mối liên hệ giữa hai vecto u,a.
Lời giải:
a) Ta có:
u=2i−3j
v=4i+j
a=8i−12j
b) Ta có:
u+v=(2+4)i+(−3+1)j=6i−2j=(6;−2)
4u=4(2i−3j)=8i−12j=(8;−12)
c) Ta có a=4u.
Kết quả:a=4u.
Trang 63 —
H4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(x0;y0).
Gọi P,Q tương ứng là hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành Ox và trục tung Oy (H.4.35).
a) Trên trục Ox, điểm P biểu diễn số nào? Biểu thị OP theo i và tính độ dài của OP theo x0.
b) Trên trục Oy, điểm Q biểu diễn số nào? Biểu thị OQ theo j và tính độ dài của OQ theo y0.
c) Dựa vào hình chữ nhật OPMQ, tính độ dài của OM theo x0,y0.
d) Biểu thị OM theo các vecto i,j.
Lời giải:
a) Điểm P có tọa độ (x0;0) nên điểm P biểu diễn số x0. Ta có OP=x0i và ∣OP∣=∣x0∣.
b) Điểm Q có tọa độ (0;y0) nên điểm Q biểu diễn số y0. Ta có OQ=y0j và ∣OQ∣=∣y0∣.
c) Dựa vào hình chữ nhật OPMQ, ta có ∣OM∣=∣OP∣2+∣OQ∣2=x02+y02.
d) Ta có OM=OP+OQ=x0i+y0j.
Kết quả:
a) P biểu diễn số x0, OP=x0i, ∣OP∣=∣x0∣.
b) Q biểu diễn số y0, OQ=y0j, ∣OQ∣=∣y0∣.
c) ∣OM∣=x02+y02.
d) OM=x0i+y0j.
HĐ5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm M(x;y) và N(x′;y′).
a) Tìm tọa độ của các vecto OM,ON.
b) Biểu thị vecto MN theo các vecto OM,ON và tìm tọa độ của MN.