Bài 1. Bất đẳng thức
1. Khái niệm bất đẳng thức
HĐ1. Cho hai số thực và được biểu diễn trên trục số (Hình 1, nằm bên trái ). Hãy cho biết số nào lớn hơn.
Lời giải: Điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm bên trái. Vì nằm bên trái nên (tức ).
Định nghĩa: Hệ thức dạng (hay , , ) được gọi là bất đẳng thức và được gọi là vế trái, được gọi là vế phải của bất đẳng thức.
Ví dụ 1. Hãy chỉ ra một bất đẳng thức diễn tả số lớn hơn . Vế trái, vế phải của bất đẳng thức đó là gì?
Lời giải: Để diễn tả số lớn hơn , ta có bất đẳng thức . Khi đó là vế trái, là vế phải.
Thực hành 1. Hãy chỉ ra các bất đẳng thức diễn tả mỗi khẳng định sau:
a) nhỏ hơn ; b) không lớn hơn ; c) không nhỏ hơn .
Lời giải:
a) .
b) "Không lớn hơn" nghĩa là nhỏ hơn hoặc bằng: .
c) "Không nhỏ hơn" nghĩa là lớn hơn hoặc bằng: .
2. Tính chất của bất đẳng thức
Tính chất bắc cầu
HĐ2. Cho , , là ba số thỏa mãn và . Trong hai số và , số nào lớn hơn? Vì sao?
Lời giải: Trên trục số (Hình 3), nằm bên trái , nằm bên trái , nên nằm bên phải , tức .
Tính chất bắc cầu: Cho ba số , , . Nếu và thì . (Tính chất vẫn đúng với các dấu , , .)
Ví dụ 2. So sánh hai số và , biết và .
Lời giải: Do và nên theo tính chất bắc cầu, .
Thực hành 2. So sánh hai số và , biết và .
Lời giải: Ta có tức , kết hợp ; theo tính chất bắc cầu .
Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
HĐ3. Thay mỗi "?" bằng kí hiệu thích hợp (, ):
a) ; so sánh và ; b) ; so sánh và .
Lời giải:
a) , ; vậy .
b) , ; vậy .
Tính chất: Cho ba số , , . Nếu thì . (Vẫn đúng với các dấu , , .) Hai bất đẳng thức và gọi là cùng chiều; và gọi là ngược chiều.
Ví dụ 3. Chứng tỏ .
Lời giải: Ta có . Cộng hai vế với , được .
Ví dụ 4. Cho hai số và thỏa mãn . Chứng tỏ .
Lời giải: Cộng vào hai vế của : . (1)
Cộng vào hai vế của : , hay . (2)
Từ (1) và (2), theo tính chất bắc cầu, .
Thực hành 3. So sánh hai số và .
Lời giải: Ta có . Cộng vào hai vế: .
Thực hành 4. Cho hai số và thỏa mãn . Chứng tỏ .
Lời giải: Cộng vào hai vế của : . (1)
Vì (do ). (2)
Từ (1) và (2), theo tính chất bắc cầu, .
Vận dụng 1. Gọi là số tuổi của bạn Na, là số tuổi của bạn Toàn, biết bạn Toàn lớn tuổi hơn bạn Na. Hãy dùng bất đẳng thức biểu diễn mối quan hệ về tuổi của hai bạn ở hiện tại và sau ba năm nữa.
Lời giải:
Hiện tại bạn Toàn lớn tuổi hơn bạn Na: .
Sau ba năm nữa, tuổi hai bạn là và . Cộng vào hai vế của , ta được . Vậy sau ba năm nữa bạn Toàn vẫn lớn tuổi hơn bạn Na.
Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
HĐ4. Thay mỗi "?" bằng kí hiệu thích hợp (, ):
a) ; so sánh và ; b) ; so sánh và ; c) ; so sánh và ; d) ; so sánh và .
Lời giải:
a) ; vậy (nhân số dương, cùng chiều).
b) ; vậy (nhân số dương, cùng chiều).
c) ; vậy (nhân số âm, đổi chiều).
d) ; vậy (nhân số âm, đổi chiều).
Tính chất: Cho ba số , , và :
- Nếu thì (giữ nguyên chiều);
- Nếu thì (đổi chiều).
(Tính chất vẫn đúng với các dấu , , .)