Bài tập cuối chương 2
Câu hỏi trắc nghiệm
Bài 1. Bất đẳng thức n≤3 có thể được phát biểu là?
Lời giải: n≤3 nghĩa là n nhỏ hơn hoặc bằng 3, tức "n không lớn hơn 3". Đáp án D.
Bài 2. Cho các số thực x, y, z biết x<y. Khẳng định nào sau đây sai?
Lời giải: Nhân hai vế của x<y với z âm phải đổi chiều: xz>yz (không phải xz<yz). Vậy B sai. Đáp án B.
Bài 3. Hệ thức nào sau đây là bất đẳng thức?
Lời giải: Bất đẳng thức chứa dấu >, <, ≥, ≤. y2≥0 là bất đẳng thức. Đáp án C.
Bài 4. Bất phương trình 3x−5>4x+2 có nghiệm là?
Lời giải: 3x−5>4x+2⟺−x>7⟺x<−7. Đáp án B.
Bài 5. Bất phương trình 2x−1≤x+4 có nghiệm là?
Lời giải: 2x−1≤x+4⟺x≤5. Đáp án A.
Bài tập tự luận
Bài 6. Cho a>b, chứng minh:
a) a−2>b−2; b) −5a<−5b; c) 2a+3>2b+3; d) 10−4a<10−4b.
Lời giải:
a) Cộng −2 vào hai vế của a>b: a−2>b−2.
b) Nhân hai vế với −5<0 (đổi chiều): −5a<−5b.
c) Nhân hai vế với 2>0: 2a>2b; cộng 3: 2a+3>2b+3.
d) Nhân hai vế với −4<0 (đổi chiều): −4a<−4b; cộng 10: 10−4a<10−4b.
Bài 7. Giải các bất phương trình:
a) 3−0,2x<13; b) 21+3x≥41; c) 3<82x−2; d) 32x−3≤43x−2.
Lời giải:
a) 3−0,2x<13⟺−0,2x<10; nhân với −5<0 (đổi chiều): x>−50.
b) 3x≥41−21=−41; nhân với 3: x≥−43.
c) 3<82x−2⟺24<2x−2⟺2x>26⟺x>13.
d) Nhân hai vế với 12: 4(2x−3)≤3(3x−2)⟺8x−12≤9x−6⟺−x≤6⟺x≥−6.
Bài 8. Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 2x+1 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3x−5;
b) Giá trị của biểu thức 2x+1 không lớn hơn giá trị của biểu thức 3x−5.
Lời giải:
a) "Không nhỏ hơn" là ≥: 2x+1≥3x−5⟺−x≥−6⟺x≤6.
b) "Không lớn hơn" là ≤: 2x+1≤3x−5⟺−x≤−6⟺x≥6.
Bài 9. Trong cuộc thi "Đố vui để học", mỗi thí sinh phải trả lời 12 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được cộng 5 điểm, trả lời sai bị trừ 2 điểm. Khi bắt đầu, mỗi thí sinh có sẵn 20 điểm. Thí sinh đạt từ 50 điểm trở lên được vào vòng thi tiếp theo. Hỏi thí sinh phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu?
Lời giải:
Gọi x là số câu trả lời đúng (0≤x≤12, x∈N); số câu sai là 12−x. Tổng điểm:
20+5x−2(12−x)≥50⟺20+5x−24+2x≥50⟺7x−4≥50⟺7x≥54⟺x≥754≈7,71.
Vì x nguyên nên x≥8. Vậy thí sinh phải trả lời đúng ít nhất 8 câu.
Bài 10. Tìm lỗi sai trong các lời giải sau:
a) Giải bất phương trình −3x>9. Lời giải sai: "−3x>9⇒x>9+3⇒x>12".
b) Giải bất phương trình −32x≤5. Lời giải sai: nhân hai vế với −23 được x≤−215.
Lời giải:
a) Lỗi: đã "chuyển −3 thành cộng 3" (dùng phép cộng thay cho phép nhân/chia hệ số). Cách đúng là chia (nhân với −31) và đổi chiều vì chia cho số âm:
−3x>9⟺x<−39⟺x<−3.
Vậy nghiệm đúng là x<−3.
b) Lỗi: nhân hai vế với số âm −23 nhưng không đổi chiều bất đẳng thức. Cách đúng:
−32x≤5⟺x≥5⋅(−23)⟺x≥−215.
Vậy nghiệm đúng là x≥−215 (dấu ≥, không phải ≤).