Bài tập (Bài 2. Căn bậc ba)

Bài 1. Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:

a) 64-64; b) 2700027\,000; c) 0,125-0{,}125; d) 3383\dfrac{3}{8}.

Lời giải:

a) 643=4\sqrt[3]{-64} = -4 (vì (4)3=64(-4)^3 = -64).

b) 270003=30\sqrt[3]{27\,000} = 30 (vì 303=2700030^3 = 27\,000).

c) 0,1253=0,5\sqrt[3]{-0{,}125} = -0{,}5 (vì (0,5)3=0,125(-0{,}5)^3 = -0{,}125).

d) 338=2783\dfrac{3}{8} = \dfrac{27}{8}; 2783=32=1,5\sqrt[3]{\dfrac{27}{8}} = \dfrac{3}{2} = 1{,}5.


Bài 2. Tính:

a) 0,0013\sqrt[3]{0{,}001}; b) 1643\sqrt[3]{-\dfrac{1}{64}}; c) 1133-\sqrt[3]{11^3}; d) (2163)3\left(\sqrt[3]{-216}\right)^3.

Lời giải:

a) 0,0013=0,1\sqrt[3]{0{,}001} = 0{,}1 (vì 0,13=0,0010{,}1^3 = 0{,}001).

b) 1643=14\sqrt[3]{-\dfrac{1}{64}} = -\dfrac{1}{4} (vì (14)3=164\left(-\dfrac{1}{4}\right)^3 = -\dfrac{1}{64}).

c) 1133=11-\sqrt[3]{11^3} = -11.

d) (2163)3=216\left(\sqrt[3]{-216}\right)^3 = -216.


Bài 3. Hoàn thành bảng sau:

Lời giải: Với a3=k\sqrt[3]{a} = k thì a=k3a = k^3:

aa 11 88 2727 6464 125125 216216 343343 512512 729729 10001\,000
a3\sqrt[3]{a} 11 22 33 44 55 66 77 88 99 1010

Bài 4. Sử dụng máy tính cầm tay, tính (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):

a) 793\sqrt[3]{79}; b) 6,323\sqrt[3]{-6{,}32}; c) 193+2032\dfrac{\sqrt[3]{19} + \sqrt[3]{20}}{2}.

Lời giải:

a) 7934,290\sqrt[3]{79} \approx 4{,}290.

b) 6,3231,849\sqrt[3]{-6{,}32} \approx -1{,}849.

c) 1932,668\sqrt[3]{19} \approx 2{,}668; 2032,714\sqrt[3]{20} \approx 2{,}714; 2,668+2,71422,691\dfrac{2{,}668 + 2{,}714}{2} \approx 2{,}691.


Bài 5. Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=833+(73)3A = \sqrt[3]{8^3} + \left(\sqrt[3]{-7}\right)^3; b) B=100000030,0273B = \sqrt[3]{1\,000\,000} - \sqrt[3]{0{,}027}.

Lời giải:

a) A=8+(7)=1A = 8 + (-7) = 1.

b) B=100330,333=1000,3=99,7B = \sqrt[3]{100^3} - \sqrt[3]{0{,}3^3} = 100 - 0{,}3 = 99{,}7.


Bài 6. Tìm xx, biết:

a) x3=27x^3 = -27; b) x3=64125x^3 = \dfrac{64}{125}; c) x3=8\sqrt[3]{x} = 8; d) x3=0,9\sqrt[3]{x} = -0{,}9.

Lời giải:

a) x=273=3x = \sqrt[3]{-27} = -3.

b) x=641253=45x = \sqrt[3]{\dfrac{64}{125}} = \dfrac{4}{5}.

c) x3=8    x=83=512\sqrt[3]{x} = 8 \iff x = 8^3 = 512.

d) x3=0,9    x=(0,9)3=0,729\sqrt[3]{x} = -0{,}9 \iff x = (-0{,}9)^3 = -0{,}729.


Bài 7. Tính giá trị của biểu thức P=64n3P = \sqrt[3]{64n} khi n=1n = 1, n=1n = -1, n=1125n = \dfrac{1}{125}.

Lời giải:

Ta có P=64n3=643n3=4n3P = \sqrt[3]{64n} = \sqrt[3]{64} \cdot \sqrt[3]{n} = 4\sqrt[3]{n}.

Với n=1n = 1: P=41=4P = 4 \cdot 1 = 4.

Với n=1n = -1: P=4(1)=4P = 4 \cdot (-1) = -4.

Với n=1125n = \dfrac{1}{125}: P=411253=415=45=0,8P = 4 \cdot \sqrt[3]{\dfrac{1}{125}} = 4 \cdot \dfrac{1}{5} = \dfrac{4}{5} = 0{,}8.


Bài 8. Một khối gỗ hình lập phương có thể tích 10001\,000 cm³. Chia khối gỗ này thành 88 khối gỗ hình lập phương nhỏ có thể tích bằng nhau. Tính độ dài cạnh của mỗi khối gỗ lập phương nhỏ.

Lời giải:

Thể tích mỗi khối nhỏ: 10008=125\dfrac{1\,000}{8} = 125 (cm³).

Độ dài cạnh mỗi khối nhỏ: 1253=5\sqrt[3]{125} = 5 (cm).