HĐ1. Hoàn thành bảng tính a2 và nhận xét về căn bậc hai số học của bình phương một số.
Lời giải:
a
−3
3
11
−11
100
−1005
0
a2
3
3
11
11
100
1005
0
Nhận xét: a2 luôn bằng giá trị tuyệt đối của a.
Tính chất: Với mọi số thực a, ta có a2=∣a∣. Tổng quát, với biểu thức A bất kì: A2=∣A∣, nghĩa là A2=A khi A≥0 và A2=−A khi A<0.
Ví dụ 1. Tính:
a) 162; b) (−9)2+(−9)2.
Lời giải:
a) 162=∣16∣=16.
b) (−9)2+(−9)2=9+∣−9∣=9+9=18.
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức:
a) (1−2)2; b) (a−5)2 với a>3; c) a6 với a<0.
Lời giải:
a) (1−2)2=∣1−2∣=2−1 (vì 1−2<0).
b) (a−5)2=∣a−5∣=a−5 (vì a>3>5 nên a−5>0).
c) a6=(a3)2=∣a3∣=−a3 (vì a<0 nên a3<0).
Thực hành 1. Tính:
a) (−0,4)2; b) −(−94)2; c) −232+(−6)2.
Lời giải:
a) (−0,4)2=∣−0,4∣=0,4.
b) −(−94)2=−−94=−94.
c) −232+(−6)2=−2⋅3+6=−6+6=0.
Thực hành 2. Rút gọn các biểu thức:
a) (2−5)2; b) a2+(−3a)2 với a>0.
Lời giải:
a) (2−5)2=∣2−5∣=5−2 (vì 2<5).
b) a2+(−3a)2=∣a∣+∣−3a∣=a+3a=4a (vì a>0).
2. Căn thức bậc hai của một tích
HĐ2. Thực hiện các phép tính 4⋅9, 4⋅9, 16⋅25, 16⋅25 và nhận xét.
Lời giải:4⋅9=36=6 và 4⋅9=2⋅3=6; 16⋅25=400=20 và 16⋅25=4⋅5=20. Nhận xét: căn bậc hai của tích hai số không âm bằng tích các căn bậc hai của chúng.
Tính chất: Với hai số thực a, b không âm: a⋅b=a⋅b. Tổng quát, với hai biểu thức A, B không âm: A⋅B=A⋅B.
Ví dụ 3. Tính:
a) 25⋅1,21; b) 360⋅90.
Lời giải:
a) 25⋅1,21=25⋅1,21=5⋅1,1=5,5.
b) 360⋅90=36⋅9⋅100=36⋅9⋅100=6⋅3⋅10=180.
Ví dụ 4. Tính:
a) 20⋅5; b) 2,8⋅7⋅10.
Lời giải:
a) 20⋅5=20⋅5=100=10.
b) 2,8⋅7⋅10=2,8⋅7⋅10=28⋅7=4⋅7⋅7=22⋅72=142=14.
Ví dụ 5. Rút gọn các biểu thức:
a) 3a⋅27a với a≥0; b) 8a⋅5ab⋅10b3.
Lời giải:
a) 3a⋅27a=3a⋅27a=81a2=81⋅a2=9∣a∣=9a (vì a≥0).
b) 8a⋅5ab⋅10b3=8⋅5⋅10⋅a2b4=400⋅a2⋅(b2)2=20∣a∣b2.
HĐ3. Thay "?" bằng số thích hợp:
a) 50=?⋅2=?2; b) 3⋅(−4)2=?⋅3=?3; c) 32=?⋅2=?; d) −25=−?⋅5=−?.
Lời giải:
a) 50=25⋅2=52.
b) 3⋅(−4)2=16⋅3=43.
c) 32=9⋅2=18.
d) −25=−4⋅5=−20.
Phép biến đổi: Với số thực a bất kì và b không âm: a2b=∣a∣b (đưa thừa số ra ngoài dấu căn). Ngược lại (đưa thừa số vào trong dấu căn): nếu a≥0 thì ab=a2b; nếu a<0 thì ab=−a2b.
Ví dụ 6. Rút gọn các biểu thức:
a) 75; b) −18⋅24; c) 15a⋅3a với a>0.
Lời giải:
a) 75=25⋅3=52⋅3=53.
b) −18⋅24=−18⋅24=−432=−144⋅3=−123.
c) 15a⋅3a=15a⋅3a=45a2=9a2⋅5=3a5 (vì a>0).
Ví dụ 7. Đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai:
a) 43; b) −36; c) aa2 với a>0.
Lời giải:
a) 43=42⋅3=48.
b) −36=−32⋅6=−54.
c) aa2=a2⋅a2=2a (vì a>0).
Thực hành 3. Tính:
a) 0,16⋅64; b) 8,1⋅103; c) 12⋅250⋅1,2; d) 28⋅7; e) 4,9⋅30⋅12.
Lời giải:
a) 0,16⋅64=0,16⋅64=0,4⋅8=3,2.
b) 8,1⋅103=8100=81⋅100=9⋅10=90.
c) 12⋅250⋅1,2=3600=60.
d) 28⋅7=196=14.
e) 4,9⋅30⋅12=4,9⋅30⋅12=1764=42.
Thực hành 4. Rút gọn các biểu thức:
a) 500; b) 5a⋅20a với a≥0; c) 18(2−a)2 với a>2.
Lời giải:
a) 500=100⋅5=105.
b) 5a⋅20a=100a2=10a (vì a≥0).
c) 18(2−a)2=18⋅∣2−a∣=32⋅(a−2) (vì a>2 nên ∣2−a∣=a−2). Vậy =3(a−2)2.
Thực hành 5. Đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai:
a) 52; b) −107; c) 2a10a3 với a>0.
Lời giải:
a) 52=25⋅2=50.
b) −107=−100⋅7=−700.
c) 2a10a3=4a2⋅10a3=10a12a2=56a (vì a>0).
Vận dụng 1. Tính diện tích hình chữ nhật và hình vuông cho trong hình mở đầu (trang 46), biết mỗi ô vuông nhỏ có cạnh là 1. Diện tích hai hình có bằng nhau không?
Lời giải:
Hình chữ nhật vẽ nghiêng trên lưới ô vuông: hai cạnh là đường chéo của các ô, có độ dài 12+22=5 và 22+42=20=25. Diện tích =5⋅25=2⋅5=10.
Hình vuông vẽ nghiêng có cạnh 12+32=10. Diện tích =(10)2=10.
Vậy diện tích hai hình bằng nhau (đều bằng 10).
3. Căn thức bậc hai của một thương
HĐ4. Thực hiện các phép tính 94, 94, 2516, 2516 và nhận xét.
Lời giải:94=32 và 94=32; 2516=54 và 2516=54. Nhận xét: căn bậc hai của thương hai số dương bằng thương các căn bậc hai.
Tính chất: Với a≥0 và b>0: ba=ba. Tổng quát, với A≥0, B>0: BA=BA.