Bài 1. Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?
A. (−5)2; B. 52; C. (−5)2; D. −(5)2.
Lời giải: A =5; B =5; C =∣−5∣=5; D =−5. Vậy D có giá trị khác. Đáp án D.
Bài 2. Có bao nhiêu số tự nhiên x để 16−x là số nguyên?
Lời giải: Cần 16−x là số chính phương và 16−x≥0 (tức 0≤x≤16). Các số chính phương ≤16: 0,1,4,9,16 — ứng với x=16,15,12,7,0, tức 5 giá trị. Đáp án D (5).
Bài 3. Giá trị của biểu thức 16+3−64 bằng?
Lời giải:16+3−64=4+(−4)=0. Đáp án A (0).
Bài 4. Đẳng thức nào sau đây không đúng?
A. 16+144=16; B. 0,64⋅9=2,4; C. (−18)2:62=3; D. (−3)2−72=−10.
Lời giải:
A: 4+12=16 ✓; B: 0,8⋅3=2,4 ✓; C: 18:6=3 ✓; D: (−3)2−72=3−7=−4=−10 — sai. Đáp án D.
Bài 5. Biết rằng 2,62=6,76, giá trị của biểu thức 0,0676 bằng?
Lời giải:0,0676=1006,76=102,6=0,26. Đáp án C (0,26).
Bài 6. Rút gọn biểu thức 9a−16a+64a với a≥0, ta được kết quả?
Lời giải:3a−4a+8a=7a. Đáp án C (7a).
Bài 7. Cho a=23+2, b=32−23. Rút gọn biểu thức 3a−2b, ta được kết quả?
Lời giải:
3a=3(23+2)=2⋅3+6=6+6.
2b=2(32−23)=3⋅2−26=6−26.
3a−2b=(6+6)−(6−26)=36. Đáp án A (36).
Bài 8. Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3a6−3 với a>0, ta được kết quả?