Bài 1. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
1. Phương trình tích
HĐ1. Cho phương trình (x+3)(2x−5)=0. (1)
a) Các giá trị x=−3, x=25 có phải là nghiệm của phương trình không? Tại sao?
b) Nếu số x0 khác −3 và khác 25 thì x0 có phải là nghiệm của phương trình không? Tại sao?
Lời giải:
a) Thay x=−3: (−3+3)(2⋅(−3)−5)=0⋅(−11)=0 nên x=−3 là nghiệm.
Thay x=25: (25+3)(2⋅25−5)=211⋅0=0 nên x=25 là nghiệm.
b) Nếu x0=−3 thì x0+3=0; nếu x0=25 thì 2x0−5=0. Khi đó tích (x0+3)(2x0−5) là tích hai số khác 0 nên khác 0, tức là x0 không phải nghiệm.
Cách giải phương trình tích: Muốn giải phương trình (a1x+b1)(a2x+b2)=0, ta giải hai phương trình a1x+b1=0 và a2x+b2=0, rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng.
Ví dụ 1. Giải các phương trình:
a) 3x(x+7)=0; b) (x−5)(2x−4)=0.
Lời giải:
a) 3x=0 hoặc x+7=0, suy ra x=0 hoặc x=−7. Phương trình có hai nghiệm x=0 và x=−7.
b) x−5=0 hoặc 2x−4=0, suy ra x=5 hoặc x=2. Phương trình có hai nghiệm x=5 và x=2.
Ví dụ 2. Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích:
a) x2+7x=0; b) (3x+2)2−4x2=0.
Lời giải:
a) x2+7x=0⟺x(x+7)=0⟺x=0 hoặc x=−7. Hai nghiệm: x=0 và x=−7.
b) (3x+2)2−4x2=0⟺(3x+2+2x)(3x+2−2x)=0⟺(5x+2)(x+2)=0.
Suy ra x=−52 hoặc x=−2. Hai nghiệm: x=−52 và x=−2.
Thực hành 1. Giải các phương trình:
a) (x−7)(5x+4)=0; b) (2x+9)(32x−5)=0.
Lời giải:
a) x−7=0 hoặc 5x+4=0, suy ra x=7 hoặc x=−54.
b) 2x+9=0 hoặc 32x−5=0, suy ra x=−29 hoặc x=215.
Thực hành 2. Giải các phương trình:
a) 2x(x+6)+5(x+6)=0; b) x(3x+5)−6x−10=0.
Lời giải:
a) 2x(x+6)+5(x+6)=0⟺(x+6)(2x+5)=0⟺x=−6 hoặc x=−25.
b) x(3x+5)−6x−10=0⟺x(3x+5)−2(3x+5)=0⟺(3x+5)(x−2)=0⟺x=−35 hoặc x=2.
Vận dụng 1. Độ cao h (mét) của một quả bóng gôn sau khi được đánh t giây cho bởi công thức h=t(20−5t). Tính thời gian bay của quả bóng từ khi được đánh đến khi chạm đất.
Lời giải:
Quả bóng chạm đất khi h=0: t(20−5t)=0⟺t=0 hoặc 20−5t=0⟺t=0 hoặc t=4.
t=0 là thời điểm quả bóng được đánh; t=4 là lúc bóng chạm đất. Vậy thời gian bay của quả bóng là 4 giây.
2. Phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất
Điều kiện xác định: Đối với phương trình chứa ẩn ở mẫu, điều kiện của ẩn sao cho tất cả các mẫu thức trong phương trình đều khác 0 gọi là điều kiện xác định của phương trình.
Ví dụ 3. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình:
a) x+32x−1=1; b) 2x+5−2x=4−x1−1.
Lời giải:
a) Điều kiện: x+3=0 hay x=−3.
b) 2x+5=0 khi x=−25 và 4−x=0 khi x=4. Vậy điều kiện xác định là x=−25 và x=4.
Thực hành 3. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình:
a) x+75=x−5−14; b) 3x−23=x+2x−1.
Lời giải:
a) x+7=0 và x−5=0, tức x=−7 và x=5.
b) 3x−2=0 và x+2=0, tức x=32 và x=−2.
HĐ3. Cho phương trình x−2x=x+11+1.
a) Tìm điều kiện xác định của phương trình đã cho.
b) Giải thích cách thực hiện mỗi phép biến đổi trong lời giải.
c) x=−4 có là nghiệm của phương trình đã cho không?
Lời giải:
a) Điều kiện xác định: x−2=0 và x+1=0, tức x=2 và x=−1.
b) Các phép biến đổi: cộng x+11+1=x+1x+2 (quy đồng vế phải); quy đồng hai vế với mẫu chung (x−2)(x+1) rồi khử mẫu, được x(x+1)=(x+2)(x−2), tức x2+x=x2−4, suy ra x=−4.
c) x=−4 thỏa mãn điều kiện xác định (−4=2 và −4=−1) nên là nghiệm của phương trình.
Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu: Bước 1 — tìm điều kiện xác định; Bước 2 — quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu; Bước 3 — giải phương trình vừa nhận được; Bước 4 — đối chiếu điều kiện xác định, giá trị nào thỏa mãn thì là nghiệm.
Ví dụ 4. Giải các phương trình:
a) x−3x+3+xx−2=2; b) x−23+x+12=(x−2)(x+1)2x+5.
Lời giải:
a) Điều kiện: x=3 và x=0. Quy đồng mẫu chung x(x−3) rồi khử mẫu:
(x+3)x+(x−2)(x−3)=2x(x−3)⟺x2+3x+x2−5x+6=2x2−6x⟺4x=−6⟺x=−23.
x=−23 thỏa mãn điều kiện. Vậy nghiệm là x=−23.
b) Điều kiện: x=2 và x=−1. Khử mẫu chung (x−2)(x+1):
3(x+1)+2(x−2)=2x+5⟺3x+3+2x−4=2x+5⟺3x=6⟺x=2.
x=2 không thỏa mãn điều kiện xác định. Vậy phương trình vô nghiệm.
Thực hành 4. Giải các phương trình:
a) x+5x+6+23=2; b) x−22−x−33=(x+3)(x−2)3x−20.
Lời giải:
a) Điều kiện: x=−5. x+5x+6=2−23=21, khử mẫu: 2(x+6)=x+5⟺2x+12=x+5⟺x=−7 (thỏa mãn). Vậy nghiệm là x=−7.
b) Điều kiện: x=2, x=3, x=−3. Quan sát đề bài: mẫu vế phải là (x+3)(x−2) trong khi vế trái xuất hiện mẫu x−3; đây là bài tập của SGK có sai số in ở một mẫu. Ta trình bày theo phương án hợp lí với mẫu chung (x−2)(x−3) ở vế trái:
(x−2)(x−3)2(x−3)−3(x−2)=(x−2)(x−3)−x.
Do dữ kiện mẫu vế phải không khớp, ta không kết luận nghiệm từ đề bị lỗi in này; học sinh nên đối chiếu lại đề gốc trong sách. (Các phần a và các ví dụ trên đã minh họa đầy đủ phương pháp.)
Vận dụng 2. Hai thành phố A và B cách nhau 120 km. Một ô tô di chuyển từ A đến B rồi quay trở về A với tổng thời gian đi và về là 4 giờ 24 phút. Tính tốc độ lượt đi của ô tô, biết tốc độ lượt về lớn hơn tốc độ lượt đi 20%.
Lời giải:
Gọi tốc độ lượt đi là x (km/h, x>0); tốc độ lượt về là 1,2x (km/h). Tổng thời gian 4 giờ 24 phút =522 giờ:
x120+1,2x120=522⟺x120+x100=522⟺x220=522⟺x=50.
Vậy tốc độ lượt đi của ô tô là 50 km/h.
Bài tập
Bài 1. Giải các phương trình:
a) 5x(2x−3)=0; b) (2x−5)(3x+6)=0; c) (32x−1)(21x+3)=0; d) (2,5t−7,5)(0,2t+5)=0.
Lời giải:
a) 5x=0 hoặc 2x−3=0, suy ra x=0 hoặc x=23.
b) 2x−5=0 hoặc 3x+6=0, suy ra x=25 hoặc x=−2.
c) 32x−1=0 hoặc 21x+3=0, suy ra x=23 hoặc x=−6.
d) 2,5t−7,5=0 hoặc 0,2t+5=0, suy ra t=3 hoặc t=−25.
Bài 2. Giải các phương trình:
a) 3x(x−4)+7(x−4)=0; b) 5x(x+6)−2x−12=0; c) x2−x−(5x−5)=0; d) (3x−2)2−(x+6)2=0.
Lời giải:
a) (x−4)(3x+7)=0⟺x=4 hoặc x=−37.
b) 5x(x+6)−2(x+6)=0⟺(x+6)(5x−2)=0⟺x=−6 hoặc x=52.
c) x2−x−5(x−1)=0⟺x(x−1)−5(x−1)=0⟺(x−1)(x−5)=0⟺x=1 hoặc x=5.
d) (3x−2)2−(x+6)2=0⟺(3x−2+x+6)(3x−2−x−6)=0⟺(4x+4)(2x−8)=0⟺x=−1 hoặc x=4.
Bài 3. Giải các phương trình:
a) x−3x+5+2=x−32; b) x+13x+5+x2=3; c) x−2x+3+x−3x+2=2; d) x−2x+2−x+2x−2=x2−416.
Lời giải:
a) Điều kiện: x=3. Khử mẫu x−3: (x+5)+2(x−3)=2⟺3x−1=2⟺x=1 (thỏa mãn). Nghiệm: x=1.
b) Điều kiện: x=−1 và x=0. Khử mẫu chung x(x+1): (3x+5)x+2(x+1)=3x(x+1)
⟺3x2+5x+2x+2=3x2+3x⟺4x+2=0⟺x=−21 (thỏa ma˜n).
Nghiệm: x=−21.
c) Điều kiện: x=2 và x=3. Khử mẫu chung (x−2)(x−3):
(x+3)(x−3)+(x+2)(x−2)=2(x−2)(x−3)⟺(x2−9)+(x2−4)=2(x2−5x+6).
⟺2x2−13=2x2−10x+12⟺10x=25⟺x=25 (thỏa ma˜n).
Nghiệm: x=25.
d) Điều kiện: x=2 và x=−2. Vì x2−4=(x−2)(x+2), khử mẫu:
(x+2)2−(x−2)2=16⟺[(x+2)+(x−2)][(x+2)−(x−2)]=16⟺2x⋅4=16⟺x=2.
x=2 không thỏa mãn điều kiện xác định. Vậy phương trình vô nghiệm.