Bài 1 (tiếp). Tính tỉ số lượng giác bằng máy tính cầm tay
Đơn vị đo góc: độ (°), phút (′), giây (″) với 1 ∘ = 60 ′ 1^\circ = 60' 1 ∘ = 6 0 ′ , 1 ′ = 60 ′ ′ 1' = 60'' 1 ′ = 6 0 ′′ . Trước khi tính, ấn SHIFT MODE 3 để máy ở chế độ độ (màn hình hiện chữ D).
Ví dụ 4. Dùng máy tính cầm tay, tính (làm tròn đến hàng phần nghìn): a) sin 15 ∘ \sin 15^\circ sin 1 5 ∘ ; b) cos 64 ∘ 24 ′ \cos 64^\circ 24' cos 6 4 ∘ 2 4 ′ .
Lời giải:
a) Ấn sin 1 5 ) =, máy hiện 6 − 2 4 \dfrac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{4} 4 6 − 2 ; ấn thêm S⇔D để đổi sang số thập phân: sin 15 ∘ ≈ 0,259 \sin 15^\circ \approx 0{,}259 sin 1 5 ∘ ≈ 0 , 259 .
b) Ấn cos 6 4 °′″ 2 4 °′″ ) =, máy hiện 0,4320857488 0{,}4320857488 0 , 4320857488 ; làm tròn: cos 64 ∘ 24 ′ ≈ 0,432 \cos 64^\circ 24' \approx 0{,}432 cos 6 4 ∘ 2 4 ′ ≈ 0 , 432 .
Lưu ý: Để tính cot α \cot\alpha cot α , ta tính cot α = 1 tan α \cot\alpha = \dfrac{1}{\tan\alpha} cot α = tan α 1 hoặc tan ( 90 ∘ − α ) \tan(90^\circ - \alpha) tan ( 9 0 ∘ − α ) .
Ví dụ 5. Dùng máy tính cầm tay, tìm α \alpha α biết sin α = 0,72 \sin\alpha = 0{,}72 sin α = 0 , 72 .
Lời giải: Ấn SHIFT sin 0 . 7 2 ) =, máy hiện 46,05448044 46{,}05448044 46 , 05448044 ; làm tròn đến hàng phần trăm: α ≈ 46,05 ∘ \alpha \approx 46{,}05^\circ α ≈ 46 , 0 5 ∘ . Ấn thêm °′″ được 46 ∘ 3 ′ 16,13 ′ ′ 46^\circ 3' 16{,}13'' 4 6 ∘ 3 ′ 16 , 1 3 ′′ , làm tròn đến phút: α ≈ 46 ∘ 3 ′ \alpha \approx 46^\circ 3' α ≈ 4 6 ∘ 3 ′ .
Để tìm α \alpha α khi biết cot α \cot\alpha cot α , ta tính tan α = 1 cot α \tan\alpha = \dfrac{1}{\cot\alpha} tan α = cot α 1 rồi dùng tan α \tan\alpha tan α để tìm α \alpha α .
Thực hành 4.
a) Tính tỉ số lượng giác của các góc 22 ∘ 22^\circ 2 2 ∘ ; 52 ∘ 52^\circ 5 2 ∘ ; 15 ∘ 20 ′ 15^\circ 20' 1 5 ∘ 2 0 ′ ; 52 ∘ 18 ′ 52^\circ 18' 5 2 ∘ 1 8 ′ (làm tròn đến hàng phần nghìn).
b) Tìm các góc nhọn x x x , y y y , z z z , t t t biết sin x = 0,723 \sin x = 0{,}723 sin x = 0 , 723 ; cos y = 0,828 \cos y = 0{,}828 cos y = 0 , 828 ; tan z = 3,77 \tan z = 3{,}77 tan z = 3 , 77 ; cot t = 1,54 \cot t = 1{,}54 cot t = 1 , 54 .
Lời giải:
a) Dùng máy tính cầm tay:
Góc
sin \sin sin
cos \cos cos
tan \tan tan
cot \cot cot
22 ∘ 22^\circ 2 2 ∘
0,375 0{,}375 0 , 375
0,927 0{,}927 0 , 927
0,404 0{,}404 0 , 404
2,475 2{,}475 2 , 475
52 ∘ 52^\circ 5 2 ∘
0,788 0{,}788 0 , 788
0,616 0{,}616 0 , 616
1,280 1{,}280 1 , 280
0,781 0{,}781 0 , 781
15 ∘ 20 ′ 15^\circ 20' 1 5 ∘ 2 0 ′
0,264 0{,}264 0 , 264
0,964 0{,}964 0 , 964
0,274 0{,}274 0 , 274
3,647 3{,}647 3 , 647
52 ∘ 18 ′ 52^\circ 18' 5 2 ∘ 1 8 ′
0,791 0{,}791 0 , 791
0,612 0{,}612 0 , 612
1,294 1{,}294 1 , 294
0,773 0{,}773 0 , 773
b) sin x = 0,723 ⇒ x ≈ 46,30 ∘ ≈ 46 ∘ 18 ′ \sin x = 0{,}723 \Rightarrow x \approx 46{,}30^\circ \approx 46^\circ 18' sin x = 0 , 723 ⇒ x ≈ 46 , 3 0 ∘ ≈ 4 6 ∘ 1 8 ′ ;
cos y = 0,828 ⇒ y ≈ 34,09 ∘ ≈ 34 ∘ 5 ′ \cos y = 0{,}828 \Rightarrow y \approx 34{,}09^\circ \approx 34^\circ 5' cos y = 0 , 828 ⇒ y ≈ 34 , 0 9 ∘ ≈ 3 4 ∘ 5 ′ ;
tan z = 3,77 ⇒ z ≈ 75,15 ∘ ≈ 75 ∘ 9 ′ \tan z = 3{,}77 \Rightarrow z \approx 75{,}15^\circ \approx 75^\circ 9' tan z = 3 , 77 ⇒ z ≈ 75 , 1 5 ∘ ≈ 7 5 ∘ 9 ′ ;
cot t = 1,54 ⇒ tan t = 1 1,54 ≈ 0,6494 ⇒ t ≈ 33,00 ∘ ≈ 33 ∘ \cot t = 1{,}54 \Rightarrow \tan t = \dfrac{1}{1{,}54} \approx 0{,}6494 \Rightarrow t \approx 33{,}00^\circ \approx 33^\circ cot t = 1 , 54 ⇒ tan t = 1 , 54 1 ≈ 0 , 6494 ⇒ t ≈ 33 , 0 0 ∘ ≈ 3 3 ∘ .
Vận dụng 4.
a) Vẽ một tam giác vuông có một góc bằng 40 ∘ 40^\circ 4 0 ∘ , đo các cạnh rồi tính tỉ số lượng giác của góc 40 ∘ 40^\circ 4 0 ∘ , kiểm tra bằng máy tính.
b) Vẽ tam giác vuông có ba cạnh 3 3 3 cm, 4 4 4 cm, 5 5 5 cm. Tính tỉ số lượng giác của mỗi góc nhọn, đo góc và kiểm tra bằng máy tính.
Lời giải:
a) Kết quả đo (tùy hình vẽ) sẽ cho các tỉ số xấp xỉ giá trị máy tính: sin 40 ∘ ≈ 0,643 \sin 40^\circ \approx 0{,}643 sin 4 0 ∘ ≈ 0 , 643 ; cos 40 ∘ ≈ 0,766 \cos 40^\circ \approx 0{,}766 cos 4 0 ∘ ≈ 0 , 766 ; tan 40 ∘ ≈ 0,839 \tan 40^\circ \approx 0{,}839 tan 4 0 ∘ ≈ 0 , 839 ; cot 40 ∘ ≈ 1,192 \cot 40^\circ \approx 1{,}192 cot 4 0 ∘ ≈ 1 , 192 .
b) Tam giác có 3 2 + 4 2 = 5 2 3^2 + 4^2 = 5^2 3 2 + 4 2 = 5 2 nên vuông, cạnh huyền 5 5 5 cm. Gọi B B B là góc đối cạnh 3 3 3 cm (tức B ^ \widehat{B} B có cạnh đối 3 3 3 , cạnh kề 4 4 4 ):
sin B = 3 5 = 0,6 \sin B = \dfrac{3}{5} = 0{,}6 sin B = 5 3 = 0 , 6 ; cos B = 4 5 = 0,8 \cos B = \dfrac{4}{5} = 0{,}8 cos B = 5 4 = 0 , 8 ; tan B = 3 4 = 0,75 \tan B = \dfrac{3}{4} = 0{,}75 tan B = 4 3 = 0 , 75 ; cot B = 4 3 ≈ 1,33 \cot B = \dfrac{4}{3} \approx 1{,}33 cot B = 3 4 ≈ 1 , 33 . Dùng máy: B ≈ 36,87 ∘ ≈ 36 ∘ 52 ′ B \approx 36{,}87^\circ \approx 36^\circ 52' B ≈ 36 , 8 7 ∘ ≈ 3 6 ∘ 5 2 ′ .
Góc nhọn còn lại C C C (cạnh đối 4 4 4 , cạnh kề 3 3 3 ): sin C = 0,8 \sin C = 0{,}8 sin C = 0 , 8 ; cos C = 0,6 \cos C = 0{,}6 cos C = 0 , 6 ; tan C ≈ 1,33 \tan C \approx 1{,}33 tan C ≈ 1 , 33 ; cot C = 0,75 \cot C = 0{,}75 cot C = 0 , 75 ; C ≈ 53,13 ∘ ≈ 53 ∘ 8 ′ C \approx 53{,}13^\circ \approx 53^\circ 8' C ≈ 53 , 1 3 ∘ ≈ 5 3 ∘ 8 ′ (đúng bằng 90 ∘ − B 90^\circ - B 9 0 ∘ − B ).
Bài tập
Bài 1. Cho tam giác A B C ABC A B C vuông tại A A A . Tính các tỉ số lượng giác của góc B B B trong mỗi trường hợp:
a) B C = 5 BC = 5 B C = 5 cm, A B = 3 AB = 3 A B = 3 cm; b) B C = 13 BC = 13 B C = 13 cm, A C = 12 AC = 12 A C = 12 cm; c) B C = 5 2 BC = 5\sqrt{2} B C = 5 2 cm, A B = 5 AB = 5 A B = 5 cm; d) A B = a 3 AB = a\sqrt{3} A B = a 3 , A C = a AC = a A C = a .
Lời giải:
Với góc B B B : cạnh đối là A C AC A C , cạnh kề là A B AB A B , cạnh huyền là B C BC B C .
a) A C = 5 2 − 3 2 = 4 AC = \sqrt{5^2 - 3^2} = 4 A C = 5 2 − 3 2 = 4 (cm). sin B = 4 5 \sin B = \dfrac{4}{5} sin B = 5 4 ; cos B = 3 5 \cos B = \dfrac{3}{5} cos B = 5 3 ; tan B = 4 3 \tan B = \dfrac{4}{3} tan B = 3 4 ; cot B = 3 4 \cot B = \dfrac{3}{4} cot B = 4 3 .
b) A B = 13 2 − 12 2 = 5 AB = \sqrt{13^2 - 12^2} = 5 A B = 1 3 2 − 1 2 2 = 5 (cm). sin B = 12 13 \sin B = \dfrac{12}{13} sin B = 13 12 ; cos B = 5 13 \cos B = \dfrac{5}{13} cos B = 13 5 ; tan B = 12 5 \tan B = \dfrac{12}{5} tan B = 5 12 ; cot B = 5 12 \cot B = \dfrac{5}{12} cot B = 12 5 .
c) A C = ( 5 2 ) 2 − 5 2 = 50 − 25 = 5 AC = \sqrt{(5\sqrt{2})^2 - 5^2} = \sqrt{50 - 25} = 5 A C = ( 5 2 ) 2 − 5 2 = 50 − 25 = 5 (cm). sin B = 5 5 2 = 2 2 \sin B = \dfrac{5}{5\sqrt{2}} = \dfrac{\sqrt{2}}{2} sin B = 5 2 5 = 2 2 ; cos B = 2 2 \cos B = \dfrac{\sqrt{2}}{2} cos B = 2 2 ; tan B = 1 \tan B = 1 tan B = 1 ; cot B = 1 \cot B = 1 cot B = 1 (góc B = 45 ∘ B = 45^\circ B = 4 5 ∘ ).
d) B C = ( a 3 ) 2 + a 2 = 4 a 2 = 2 a BC = \sqrt{(a\sqrt{3})^2 + a^2} = \sqrt{4a^2} = 2a B C = ( a 3 ) 2 + a 2 = 4 a 2 = 2 a . sin B = a 2 a = 1 2 \sin B = \dfrac{a}{2a} = \dfrac{1}{2} sin B = 2 a a = 2 1 ; cos B = a 3 2 a = 3 2 \cos B = \dfrac{a\sqrt{3}}{2a} = \dfrac{\sqrt{3}}{2} cos B = 2 a a 3 = 2 3 ; tan B = a a 3 = 3 3 \tan B = \dfrac{a}{a\sqrt{3}} = \dfrac{\sqrt{3}}{3} tan B = a 3 a = 3 3 ; cot B = 3 \cot B = \sqrt{3} cot B = 3 (góc B = 30 ∘ B = 30^\circ B = 3 0 ∘ ).
Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức:
a) A = sin 30 ∘ ⋅ cos 30 ∘ cot 45 ∘ A = \dfrac{\sin 30^\circ \cdot \cos 30^\circ}{\cot 45^\circ} A = cot 4 5 ∘ sin 3 0 ∘ ⋅ cos 3 0 ∘ ; b) B = tan 30 ∘ cos 45 ∘ ⋅ cos 60 ∘ B = \dfrac{\tan 30^\circ}{\cos 45^\circ \cdot \cos 60^\circ} B = cos 4 5 ∘ ⋅ cos 6 0 ∘ tan 3 0 ∘ .
Lời giải:
a) A = 1 2 ⋅ 3 2 1 = 3 4 A = \dfrac{\dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\sqrt{3}}{2}}{1} = \dfrac{\sqrt{3}}{4} A = 1 2 1 ⋅ 2 3 = 4 3 .
b) B = 3 3 2 2 ⋅ 1 2 = 3 3 2 4 = 3 3 ⋅ 4 2 = 4 3 3 2 = 4 6 6 = 2 6 3 B = \dfrac{\dfrac{\sqrt{3}}{3}}{\dfrac{\sqrt{2}}{2} \cdot \dfrac{1}{2}} = \dfrac{\dfrac{\sqrt{3}}{3}}{\dfrac{\sqrt{2}}{4}} = \dfrac{\sqrt{3}}{3} \cdot \dfrac{4}{\sqrt{2}} = \dfrac{4\sqrt{3}}{3\sqrt{2}} = \dfrac{4\sqrt{6}}{6} = \dfrac{2\sqrt{6}}{3} B = 2 2 ⋅ 2 1 3 3 = 4 2 3 3 = 3 3 ⋅ 2 4 = 3 2 4 3 = 6 4 6 = 3 2 6 .
Bài 3. Hãy viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45 ∘ 45^\circ 4 5 ∘ :
a) sin 60 ∘ \sin 60^\circ sin 6 0 ∘ ; b) cos 75 ∘ \cos 75^\circ cos 7 5 ∘ ; c) tan 80 ∘ \tan 80^\circ tan 8 0 ∘ .
Lời giải:
a) sin 60 ∘ = cos ( 90 ∘ − 60 ∘ ) = cos 30 ∘ \sin 60^\circ = \cos(90^\circ - 60^\circ) = \cos 30^\circ sin 6 0 ∘ = cos ( 9 0 ∘ − 6 0 ∘ ) = cos 3 0 ∘ .
b) cos 75 ∘ = sin ( 90 ∘ − 75 ∘ ) = sin 15 ∘ \cos 75^\circ = \sin(90^\circ - 75^\circ) = \sin 15^\circ cos 7 5 ∘ = sin ( 9 0 ∘ − 7 5 ∘ ) = sin 1 5 ∘ .
c) tan 80 ∘ = cot ( 90 ∘ − 80 ∘ ) = cot 10 ∘ \tan 80^\circ = \cot(90^\circ - 80^\circ) = \cot 10^\circ tan 8 0 ∘ = cot ( 9 0 ∘ − 8 0 ∘ ) = cot 1 0 ∘ .
Bài 4. Dùng máy tính cầm tay, tính tỉ số lượng giác của các góc sau: a) 26 ∘ 26^\circ 2 6 ∘ ; b) 72 ∘ 72^\circ 7 2 ∘ ; c) 81 ∘ 27 ′ 81^\circ 27' 8 1 ∘ 2 7 ′ .
Lời giải:
Góc
sin \sin sin
cos \cos cos
tan \tan tan
cot \cot cot
26 ∘ 26^\circ 2 6 ∘
0,44 0{,}44 0 , 44
0,90 0{,}90 0 , 90
0,49 0{,}49 0 , 49
2,05 2{,}05 2 , 05
72 ∘ 72^\circ 7 2 ∘
0,95 0{,}95 0 , 95
0,31 0{,}31 0 , 31
3,08 3{,}08 3 , 08
0,32 0{,}32 0 , 32
81 ∘ 27 ′ 81^\circ 27' 8 1 ∘ 2 7 ′
0,99 0{,}99 0 , 99
0,15 0{,}15 0 , 15
6,66 6{,}66 6 , 66
0,15 0{,}15 0 , 15
Bài 5. Dùng máy tính cầm tay, tìm góc nhọn α \alpha α trong mỗi trường hợp:
a) cos α = 0,6 \cos\alpha = 0{,}6 cos α = 0 , 6 ; b) tan α = 3 4 \tan\alpha = \dfrac{3}{4} tan α = 4 3 .
Lời giải:
a) α ≈ 53,13 ∘ ≈ 53 ∘ 8 ′ \alpha \approx 53{,}13^\circ \approx 53^\circ 8' α ≈ 53 , 1 3 ∘ ≈ 5 3 ∘ 8 ′ .
b) tan α = 0,75 ⇒ α ≈ 36,87 ∘ ≈ 36 ∘ 52 ′ \tan\alpha = 0{,}75 \Rightarrow \alpha \approx 36{,}87^\circ \approx 36^\circ 52' tan α = 0 , 75 ⇒ α ≈ 36 , 8 7 ∘ ≈ 3 6 ∘ 5 2 ′ .
Bài 6. Tia nắng chiếu qua nóc của một tòa nhà hợp với mặt đất một góc α \alpha α . Biết tòa nhà cao 21 21 21 m và bóng của nó trên mặt đất dài 15 15 15 m (Hình 10). Tính góc α \alpha α (làm tròn đến độ).
Lời giải:
Tam giác vuông có cạnh đối của α \alpha α là chiều cao tòa nhà 21 21 21 m, cạnh kề là bóng 15 15 15 m:
tan α = 21 15 = 1,4 ⟹ α ≈ 54,46 ∘ ≈ 54 ∘ . \tan\alpha = \frac{21}{15} = 1{,}4 \implies \alpha \approx 54{,}46^\circ \approx 54^\circ. tan α = 15 21 = 1 , 4 ⟹ α ≈ 54 , 4 6 ∘ ≈ 5 4 ∘ .
Bài 7. Một cái thang dài 12 12 12 m được đặt dựa vào một bức tường sao cho chân thang cách tường 7 7 7 m (Hình 11). Tính góc α \alpha α tạo bởi thang và tường.
Lời giải:
Xét tam giác vuông tạo bởi thang (cạnh huyền 12 12 12 m), tường và mặt đất. Góc α \alpha α ở đỉnh B B B (giữa thang và tường) có cạnh đối là khoảng cách từ chân thang đến tường = 7 = 7 = 7 m, cạnh huyền là thang = 12 = 12 = 12 m:
sin α = 7 12 ≈ 0,5833 ⟹ α ≈ 35,69 ∘ ≈ 35 ∘ 41 ′ . \sin\alpha = \frac{7}{12} \approx 0{,}5833 \implies \alpha \approx 35{,}69^\circ \approx 35^\circ 41'. sin α = 12 7 ≈ 0 , 5833 ⟹ α ≈ 35 , 6 9 ∘ ≈ 3 5 ∘ 4 1 ′ .