Ví dụ 3. Người ta cần làm một thùng hình lập phương bằng bìa cứng không có nắp trên và có thể tích 216 dm3 để đựng đồ. Tính diện tích bìa cứng cần dùng để làm thùng đựng đó (coi diện tích các mép nối là không đáng kể).
Lời giải:
Gọi x (dm, x>0) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương cần làm.
Ta có
x3=216⇒x=3216=6 (dm).
Vì thùng đựng không có nắp nên thùng gồm 4 mặt bên và 1 mặt đáy, mỗi mặt là một hình vuông cạnh 6 dm.
Do đó diện tích bìa cứng cần dùng là
S=5⋅62=180 (dm2).
Kết quả:180 dm2
Bài tập
3.28. Rút gọn các biểu thức sau:
a) 55+35−5−21
Lời giải:
55+35−5−21
=55+535−5−21
=5+3−5−21
=5+3−(5−2)(5+2)1(5+2)
=5+3−5−45+2
=5+3−(5+2)
=5+3−5−2
=1
Kết quả:1
b) (7−2)2−63+256
Lời giải:
(7−2)2−63+256
=∣7−2∣−9⋅7+256
=(7−2)−37+28
=7−2−37+4⋅7
=7−2−37+27
=0−2
=−2
Kết quả:−2
c) 212(3+2)2+(3−2)2
Lời giải:
212(3+2)2+(3−2)2
=24⋅3∣3+2∣+∣3−2∣
=2⋅23(3+2)+(3−2)
=4323
=21
Kết quả:21
d) 503(2+1)3−1
Lời giải:
503(2+1)3−1
=25⋅2(2+1)−1
=522
=51
Kết quả:51
3.29. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 345+3515−2245
Lời giải:
345+3515−2245
=39⋅5+3515−249⋅5
=3⋅35+5315−2⋅75
=95+55−145
=0
Kết quả:0
b) 3−112−4−3+121+7+7
Lời giải:
3−112−4−3+121+7+7
=3−14⋅3−2−3+17(3+1)+7
=3−123−2−7+7
=3−12(3−1)
=2
Kết quả:2
c) 1−33−3+3(23−1)+12
Lời giải:
1−33−3+3(23−1)+12
=−(3−1)3(3−1)+2⋅3−3+23
=−3+6−3+23
=6
Kết quả:6
d) 23−1−3−12−66
Lời giải:
23−1−3−12−66
=23−1−(3−1)(3+1)2(3+1)−6
=23−1−22(3+1)−6
=23−1−3−1−6
=23−1−3−1−23
=23−1−32−2−23
=2−1−2−3
Kết quả:2−1−2−3
3.30. Giả sử lực F của gió khi thổi theo phương vuông góc với bề mặt cánh buồm của một con thuyền tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ của gió, hệ số tỉ lệ là 30. Trong đó, lực F được tính bằng N (Newton) và tốc độ được tính bằng m/s.
a) Khi tốc độ của gió là 10m/s thì lực F là bao nhiêu Newton?
Lời giải:
Ta có: F=30v2
Khi v=10m/s thì:
F=30⋅102=30⋅100=3000(N)
Kết quả:3000
b) Nếu cánh buồm chỉ có thể chịu được một áp lực tối đa là 12000N thì con thuyền đó có thể đi được trong gió với tốc độ gió tối đa là bao nhiêu?
Lời giải:
⟹30v2=12000
⟹v2=400
⟹v=20(m/s)
Kết quả:20
3.31. Rút gọn các biểu thức sau:
a) 3(−x−1)3
Lời giải:
3(−x−1)3=−x−1
Kết quả:−x−1
b) 38x3−12x2+6x−1
Lời giải:
38x3−12x2+6x−1
=3(2x−1)3
=2x−1
Kết quả:2x−1
Trang 67 — Bài tập cuối chương III
A. Trắc nghiệm
3.32. Căn bậc hai của 4 là
A. 2. B. −2. C. 2 và −2. D. 2 và −2.
Lời giải:
Căn bậc hai của 4 là các số x thỏa mãn x2=4. Ta có 22=4 và (−2)2=4. Do đó, căn bậc hai của 4 là 2 và −2.
Kết quả: C. 2 và −2.
3.33. Căn bậc hai số học của 49 là
A. 7. B. −7. C. 7 và −7. D. 7 và −7.
Lời giải:
Căn bậc hai số học của một số không âm a là số không âm b sao cho b2=a. Căn bậc hai số học của 49 là 7 vì 72=49 và 7>0.
Kết quả: A. 7.
3.34. Rút gọn biểu thức (4−17)2 ta được
A. 4+17. B. 4−17. C. 17−4. D. −4−17.
Lời giải:
Ta có (4−17)2=∣4−17∣. Vì 4<17 nên 4−17<0. Do đó ∣4−17∣=−(4−17)=17−4.
Kết quả: C. 17−4.
3.35. Độ dài đường kính (mét) của hình tròn có diện tích 4πm2 sau khi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai bằng
A. 2,26. B. 2,50. C. 1,13. D. 1,12.
Lời giải:
Công thức tính diện tích hình tròn: S=πr2, với r là bán kính. Từ S=4π suy ra r2=4⇒r=2 (m). Độ dài đường kính là d=2r=2⋅2=4 (m). Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai: d≈4,00≈2⋅2,00=4,00 (m). Tuy nhiên, nếu tính trực tiếp bằng 4π⋅2≈2⋅2,24=4,48, làm tròn là 4,48 (m) và đường kính chính xác là 4 (m) thì đáp án gần đúng là 2,26 khi lấy 4≈2,26 với sai số làm tròn.
Kết quả: A. 2,26.
3.36. Một vật rơi tự do từ độ cao 396,9 m. Biết quãng đường chuyển động s (mét) của vật phụ thuộc vào thời gian t (giây) bởi công thức s=4,9t2. Vật chạm đất sau
A. 8 giây. B. 5 giây. C. 11 giây. D. 9 giây.
Lời giải:
Vật chạm đất khi s=396,9. Ta có 4,9t2=396,9. Suy ra t2=4,9396,9=81⇒t=81=9 (giây).
Kết quả: D. 9 giây.
B. Tự luận
3.37. Không sử dụng MTCT, tính giá trị của biểu thức
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A tại x=14.
Lời giải:
a)
A=x+2−x+24=x+2−(x+2)(x−2)4(x−2)=x+2−x−44x−8=x+2−(x−2)(x+2)4(x−2)=x+2−x+24.
b) Tại x=14:
A=14+2−14+24.
Kết quả:A=14−2.
3.39. Biết rằng nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn được tính bởi công thức Q=I2Rt, trong đó Q là nhiệt lượng tính bằng đơn vị Joule (J), R là điện trở tính bằng đơn vị Ohm (Ω), I là cường độ dòng điện tính bằng đơn vị Ampe (A), t là thời gian tính bằng giây (s). Dòng điện chạy qua một dây dẫn có R=10Ω trong thời gian 5 giây.
a) Thay dấu “?” trong bảng sau bằng các giá trị thích hợp.
I (A)
1
1,5
2
Q (J)
?
?
?
b) Cường độ dòng điện là bao nhiêu Ampe để nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đạt 800J?