Luyện tập chung (tiếp)
Ví dụ 2. Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở:
| Loại sách | Sách giáo khoa | Sách tham khảo | Truyện ngắn | Tiểu thuyết |
|---|---|---|---|---|
| Số lượt |
a) Lập bảng tần số tương đối cho bảng thống kê trên.
b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu a.
Lời giải:
a) Tổng số lượt mượn: . Tần số tương đối: ; ; ; .
| Loại sách | Sách giáo khoa | Sách tham khảo | Truyện ngắn | Tiểu thuyết |
|---|---|---|---|---|
| Tần số tương đối |
b) Số đo cung của các hình quạt: ; ; ; . Vẽ hình tròn, chia thành bốn hình quạt với các số đo cung trên (tổng ), tô màu, ghi tỉ lệ và tiêu đề "Số lượt mượn các loại sách trong một tuần".
Bài tập
Bài 7.11. Bảng thống kê sau cho biết số lượng học sinh của lớp 9B theo mức độ cận thị:
| Mức độ | Không cận thị | Cận thị nhẹ | Cận thị vừa | Cận thị nặng |
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
a) Lập bảng tần số tương đối cho bảng thống kê trên.
b) Đa số học sinh của lớp 9B cận thị hay không cận thị?
Lời giải:
a) Sĩ số lớp: . Tần số tương đối: ; ; ; .
| Mức độ | Không cận thị | Cận thị nhẹ | Cận thị vừa | Cận thị nặng |
|---|---|---|---|---|
| Tần số tương đối |
b) Tỉ lệ học sinh cận thị (nhẹ, vừa hoặc nặng) là , lớn hơn nhiều so với không cận thị. Vậy đa số học sinh lớp 9B bị cận thị.
Bài 7.12. Tỉ lệ bình chọn các tiết mục văn nghệ của các lớp 9A, 9B, 9C, 9D tham gia hội diễn văn nghệ khối lớp 9 như sau:
| Lớp | 9A | 9B | 9C | 9D |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ học sinh bình chọn |
Biết rằng có học sinh tham gia bình chọn. Lập bảng tần số biểu diễn số học sinh bình chọn cho tiết mục văn nghệ của mỗi lớp.
Lời giải:
Số học sinh bình chọn cho mỗi lớp bằng tỉ lệ nhân với :
- Lớp 9A: (bạn);
- Lớp 9B: (bạn);
- Lớp 9C: (bạn);
- Lớp 9D: (bạn).
| Lớp | 9A | 9B | 9C | 9D |
|---|---|---|---|---|
| Tần số |
(Kiểm tra: ✓)
Bài 7.13. Bạn Hoàng khảo sát ý kiến các bạn trong tổ về chất lượng phục vụ của căng tin trường, thu được kết quả sau:
A, B, C, B, A, B, A, B, A, B,
trong đó A là mức Tốt, B là mức Trung bình, C là mức Kém. Hãy lập bảng tần số và bảng tần số tương đối biểu diễn kết quả bạn Hoàng thu được.
Lời giải:
Cỡ mẫu . Đếm được: A xuất hiện lần, B xuất hiện lần, C xuất hiện lần.
Bảng tần số:
| Mức đánh giá | A (Tốt) | B (Trung bình) | C (Kém) |
|---|---|---|---|
| Tần số |
Tần số tương đối: ; ; . Bảng tần số tương đối:
| Mức đánh giá | A (Tốt) | B (Trung bình) | C (Kém) |
|---|---|---|---|
| Tần số tương đối |
Bài 7.15. Cho bảng tần số sau:
| Điểm thi môn Toán | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
Vẽ biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng cho bảng tần số trên.
Lời giải:
- Bước 1: vẽ trục ngang biểu diễn điểm thi (từ đến ), trục đứng biểu diễn tần số (số học sinh).
- Bước 2: xác định các điểm , , , , rồi nối các điểm liên tiếp với nhau bằng các đoạn thẳng.
- Bước 3: ghi chú giải cho các trục, các điểm và tiêu đề "Điểm thi môn Toán".
Từ biểu đồ, dễ thấy điểm có nhiều học sinh đạt nhất ( bạn).
Bài 7.16. Theo dõi thời tiết tại một điểm du lịch trong ngày, người ta thu được bảng sau:
| Thời tiết | Không mưa | Mưa nhỏ | Mưa to |
|---|---|---|---|
| Số ngày |
a) Lập bảng tần số tương đối và vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được.
b) Ước lượng xác suất để một ngày trời có mưa ở điểm du lịch này.
Lời giải:
a) Tần số tương đối: không mưa: ; mưa nhỏ: ; mưa to: .
| Thời tiết | Không mưa | Mưa nhỏ | Mưa to |
|---|---|---|---|
| Tần số tương đối |
Số đo cung của các hình quạt: ; ; . Vẽ hình tròn chia thành ba hình quạt với các số đo cung trên, tô màu, ghi tỉ lệ và tiêu đề.
b) Số ngày có mưa (mưa nhỏ hoặc mưa to) là . Xác suất để một ngày trời có mưa được ước lượng bằng (khoảng ).
Bài 24. Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ
HĐ1. Giáo viên chủ nhiệm lớp 9C khảo sát thời gian tự học trong ngày của các bạn trong lớp, thu được: dưới giờ có bạn; từ giờ đến dưới giờ có bạn; từ giờ đến dưới giờ có bạn; từ giờ đến dưới giờ có bạn. Hãy hoàn thiện Bảng 7.1 (tần số) và Bảng 7.2 (tần số tương đối).
Lời giải:
Bảng 7.1 — bảng tần số ghép nhóm:
| Thời gian (giờ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Tổng số học sinh: . Tần số tương đối: ; ; ; .
Bảng 7.2 — bảng tần số tương đối ghép nhóm:
| Thời gian (giờ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tần số tương đối |
Ghi nhớ: nhóm số liệu gồm các số liệu lớn hơn hoặc bằng và nhỏ hơn .
Ví dụ 1. Đo chiều cao (đơn vị cm) của học sinh lớp 9C cho kết quả như sau:
, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , .
Lập bảng tần số ghép nhóm và bảng tần số tương đối ghép nhóm cho mẫu số liệu này với các nhóm , , , .
Lời giải:
Đếm số học sinh thuộc mỗi nhóm: từ đến dưới cm có học sinh; từ đến dưới cm có học sinh; từ đến dưới cm có học sinh; từ đến dưới cm có học sinh (tổng ✓).
Bảng tần số ghép nhóm:
| Chiều cao (cm) | Số học sinh |
|---|---|
Tần số tương đối: ; ; ; .
Bảng tần số tương đối ghép nhóm:
| Chiều cao (cm) | Tần số tương đối |
|---|---|